Chương 6. Hidrocacbon chưa no

Phản ứng cộng của anken

     Do chứa liên kết pi kém bền (nằm trong liên kết đôi C=C) nên phản ứng đặc trưng của anken là phản ứng cộng với trung tâm phản ứng là liên kết đôi C=C.

1. Cộng H2                       

CnH2n + H2 → CnH2n+2 (Ni, t0)

Đặc điểm của phản ứng cộng H­2 vào anken:

     + Tỉ khối của hỗn hợp khí sau phản ứng bao giờ cũng tăng (do số mol khí giảm còn khối lượng thì không đổi) do đó ntrước.Mtrước = nsau.Msau.

     + nkhí giảm = nH2 đã tham gia phản ứng. Chú ý áp dụng bảo toàn khối lượng, bảo toàn H, bảo toàn C.

2. Cộng dung dịch Br2

CnH2n + Br2 → CnH2nBr2

                       (nâu đỏ)   (không màu)

→ dung dịch Br2 là thuốc thử để nhận biết anken.

Phản ứng của anken với dung dịch Brom

- Cho anken qua dung dịch brom thì khối lượng bình đựng nước brom tăng là khối lượng của các anken đã bị giữ lại trong bình, thể tích khí giảm là thể tích anken đã phản ứng với dung dịch brom. Nếu dung dịch brom mất màu thì brom hết, nếu dung dịch brom nhạt màu thì anken hết.

- Nếu cho anken phản ứng với hiđro rồi mới cho hỗn hợp vào phản ứng với nước brom thì nanken = nH2pư + nBr2pư.

3. Phản ứng cộng HX (H2O/H+, HCl, HBr…)          

CnH2n + HX → CnH2n+1X

Chú ý: 

- Phản ứng cộng HX vào anken bất đối tạo ra hỗn hợp 2 sản phẩm.

- Sản phẩm chính của phản ứng cộng được xác định theo quy tắc cộng Maccopnhicop: H cộng vào C ở liên kết đôi có nhiều H hơn còn X vào C ở liên kết đôi có ít H hơn.

- Nếu thực hiện phản ứng cộng HBr vào anken có xúc tác peoxit thì sản phẩm chính lại ngược quy tắc Maccopnhicop.

4. Phản ứng trùng hợp

- Là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau tạo thành phân tử lớn (hợp chất cao phân tử).

- Sơ đồ phản ứng trùng hợp:       

nA → (B)n (t0, xt, p)

- Tên B = polime + tên monome (nếu tên monome gồm nhiều từ thì đặt trong ngoặc).

nCH2=CH2 → (-CH­2–CH2-)n

                            (Polietilen hay PE)

nCH2=CH–CH3 → (-CH2–CH(CH3)-)n

                                    (Polipropilen hay PP)

Chú ý bảo toàn m, bảo toàn nguyên tố.

     Hochoaonline.net giới thiệu đến các bạn các bài tập tham khảo sau: